不灵光

bù líng guāngbất linh quang

Hán Việt: bất linh quang · Pinyin: bù líng guāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

反應遲鈍、失去效用。如:「累過頭了,腦筋也開始不靈光。」「這電視遙控器已經不靈光啦!」

Cấu tạo: 不 (bất) + 靈 (linh) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kém nhạy
  • Google Alex v6 không tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反應遲鈍、失去效用。如:「累過頭了,腦筋也開始不靈光。」「這電視遙控器已經不靈光啦!」

Đức

  • Handedict Nicht gut!

Từ liên quan

Gần nghĩa

不灵敏 · 靈光寺 · 不灵 · 不灵巧的 · 不灵敏度 · 不灵敏性 · 灵光 · 不灵巧