不靈光

bù líng guāng bất linh quang

Hán Việt: bất linh quang · Pinyin: bù líng guāng

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (linh) + (quang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反應遲鈍、失去效用。如:「累過頭了,腦筋也開始不靈光。」「這電視遙控器已經不靈光啦!」