不點兒
bất điểm nhi
Hán Việt: bất điểm nhi · Pinyin: bù diǎn er
Tổng quan
ít: một ít/một vài
Nghĩa
Việt
- Cihui ít: một ít/một vài
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 数量词。表示没有多少,很少:锅里还有~饭,都吃了吧丨这个月的钱就剩~了,省着点儿花吧。
Eng
- Cihui 不點兒 ùdiǎnr adv. very few/small; tiny ◆n. small amount