不然
bất nhiên
Hán Việt: bất nhiên · Pinyin: bù rán
Tổng quan
không phải vậy | không | hay là | ngược lại | nếu không | Thế... thì sao?
Nghĩa
Việt
- Cihui không phải vậy | không | hay là | ngược lại | nếu không | Thế... thì sao?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不如此、不這樣。《文選.陳琳.檄吳將校部曲文》:「非國家鍾禍於彼,降福於此也。逆順之分,不得不然。」《紅樓夢》第四三回:「鳳姐又笑道:『上下都全了。還有二位姨奶奶,他們出不出,也問一聲兒。儘到他們是禮,不然,他們只當小看了他們了。』」 2.難不成、莫不是。宋.辛棄疾〈浣溪沙.百世孤芳〉詞:「百世孤芳肯自媒,直須詩句與推排。不然喚近酒邊來。」 3.否定對方所說的話。《梁公九諫》:「不然。若得殿前八十二員大臣比並,事當不可觀。」《儒林外史》第二○回:「匡超人道:『不然!不然!我們在裡面也和衙門一般。』」 4.不如。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一一出》…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不合理;不对; 不如此,不是这样; 不虞;意外; 不许可; 不以为是; 不敬,不从命。然,通"戁"; 难道;不成; 连词。相当于"否则"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不合理;不对。 2.不如此,不是这样。 3.不虞;意外。 4.不许可。 5.不以为是。 6.不敬,不从命。然,通"戁"。 7.难道;不成。 8.连词。相当于"否则"。
Eng
- CC-CEDICT not so|no|or else|otherwise|if not|How about ...?
- Cihui not so; no; or else; otherwise; if not; How about ...?