否则

fǒu zéphủ tắc

Hán Việt: phủ tắc · Pinyin: fǒu zé

Tổng quan

bằng không; nếu không; nếu không thì (liên từ). trước tiên phải dọn sạch mặt bằng, nếu không thì không có cách gì thi công được

新华 · Tân Hoa Đại lục

连词,是‘如果不这样’的意思首先必须把场地清理好,~无法施工。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不然,假如不這樣。《左傳.襄公二十六年》:「義則進,否則奉身而退。」《文明小史》第三六回:「只是這裡的學堂,必須由官咨送,否則一定有人保送,才得進去。」

Cấu tạo: 否 (phủ) + 則 (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếu không thì
  • Cihui hoặc (là)
  • Biên soạn otherwise; if not; or else

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不然,假如不這樣。《左傳.襄公二十六年》:「義則進,否則奉身而退。」《文明小史》第三六回:「只是這裡的學堂,必須由官咨送,否則一定有人保送,才得進去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词,是‘如果不这样’的意思首先必须把场地清理好,~无法施工。
  • Kaggle Zh-Vi else

Eng

  • Cihui otherwise; if not; or (else)

Đức

  • Handedict andernfalls, oder sonst, sonst, wenn nicht

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不然