不爭多

bù zhēng duō bất tranh đa

Hán Việt: bất tranh đa · Pinyin: bù zhēng duō

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (tranh) + (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẤT TRANH ĐA Xấp xỉ, chẳng khác mấy. Tiết Linh Yểm Hòa thượng trong CĐTĐL q. 23 ghi: 僧問:己事非明、以何爲驗?師曰:木鏡照素容。曰:驗後如何?師曰:不爭多。 Tăng hỏi: Việc mình không sáng, lấy cái gì để nghiệm? Sư bảo: Gương gỗ soi không thấy hình. Hỏi: Sau khi nghiệm thế nào? Sư đáp: Chẳng khác mấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幾乎、差不多。明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「不爭多費盡神情,坐起誰忺?」《二刻拍案驚奇》卷二○:「金鼓看來都一樣,官人與賊不爭多。」