不爽

bù shuǎngbất sảng

Hán Việt: bất sảng · Pinyin: bù shuǎng

Tổng quan

khó chịu; bực dọc; không sảng khoái.; không sai; đúng đắn; chính xác; xác đáng. 毫厘不爽 không sai một li 屢試不爽 mười lần chẳng sai; lần nào cũng đúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

(身体、心情)不爽快。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不差。《詩經.小雅.蓼蕭》:「其德不爽,壽考不忘。」《紅樓夢》第七七回:「所責之事皆係平日之語,一字不爽,料必不能挽回的。」 2.不痛快。如:「心中不爽」。 3.不敗爛。《楚辭.宋玉.招魂》:「露雞臛蠵,厲而不爽些。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 爽 (sảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không khỏe
  • Cihui khó chịu
  • Cihui tâm trạng không tốt
  • Cihui không sai lệch
  • Cihui chính xác
  • Tần suất từ bất sảng/phi sảng/phầu sảng/phủ sảng: khó chịu/bực dọc/không sảng khoái/không sai/đúng đắn/chính xác/xác đáng; không khỏe , khó chịu , tâm trạng không tốt , không sai lệch , chính xác; 1. khó chịu; bực dọc; không sảng khoái. 2. không sai; đúng đắn; chính xác; xác đáng. 毫厘不爽 không sai một li 屢試不爽 mười lần chẳng sai; lần nào cũng đúng; bực dọc; không sảng khoái; không sai; đúng đắn; chính xác; xác đáng
  • Biên soạn 1. not well; indisposed 2. without discrepancy; accurate 3. in a bad mood

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不差。《詩經.小雅.蓼蕭》:「其德不爽,壽考不忘。」《紅樓夢》第七七回:「所責之事皆係平日之語,一字不爽,料必不能挽回的。」 2.不痛快。如:「心中不爽」。 3.不敗爛。《楚辭.宋玉.招魂》:「露雞臛蠵,厲而不爽些。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (身体、心情)不爽快。

Eng

  • Cihui not well; out of sorts; in a bad mood; without discrepancy; accurate
  • Tần suất từ s.v. 1. not well; indisposed 2. without discrepancy; accurate 3. in a bad mood

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

爽快