爽快

shuǎng kuai sảng khoái

Hán Việt: sảng khoái · Pinyin: shuǎng kuai

Tổng quan

sảng khoái | trẻ lại | thẳng thắn và trực tiếp ỉnh táo vui vẻ. sảng khoái sảng khoái ☆Tỉnh táo vui vẻ.

Cấu tạo: (sảng) + (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sảng khoái | trẻ lại | thẳng thắn và trực tiếp ỉnh táo vui vẻ. sảng khoái sảng khoái ☆Tỉnh táo vui vẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舒適暢快。《儒林外史》第三二回:「鮑廷璽拍著手道:『好爽快!好爽快!拿大杯來再喫幾杯!』」《文明小史》第四二回:「告訴他們說,家裡住得不爽快,借他們這裡住幾天。」 2.率直。《初刻拍案驚奇》卷三:「舉子見他語言爽快,禮度周全,暗想也不是不可化誨的。」《儒林外史》第八回:「王太守見他說得大方、爽快,滿心歡喜。」 3.敏捷痛快。如:「他辦事很爽快。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舒适畅快;痛快; 直爽;直截了当。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.舒适畅快;痛快。 2.直爽;直截了当。

Eng

  • CC-CEDICT refreshed|rejuvenated|frank and straightforward
  • Cihui refreshed; rejuvenated; frank and straightforward

ja

  • JMdict refreshing|exhilarating|invigorating|bracing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爽利 · 爽气 · 爽直 · 爽脆

Từ trái nghĩa

不爽 · 郁闷