爽快

shuǎng kuaisảng khoái

Hán Việt: sảng khoái · Pinyin: shuǎng kuai

Tổng quan

sảng khoái; dễ chịu. nói ra được những điều này, trong lòng thấy nhẹ nhõm một chút.; thẳng thắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.舒适畅快; 痛快。 2.直爽; 直截了当。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舒適暢快。《儒林外史》第三二回:「鮑廷璽拍著手道:『好爽快!好爽快!拿大杯來再喫幾杯!』」《文明小史》第四二回:「告訴他們說,家裡住得不爽快,借他們這裡住幾天。」 2.率直。《初刻拍案驚奇》卷三:「舉子見他語言爽快,禮度周全,暗想也不是不可化誨的。」《儒林外史》第八回:「王太守見他說得大方、爽快,滿心歡喜。」 3.敏捷痛快。如:「他辦事很爽快。」

Cấu tạo: 爽 (sảng) + 快 (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tỉnh táo vui vẻ.; ỉnh táo vui vẻ.; sảng khoái , trẻ lại , thẳng thắn và trực tiếp; sự thơm, sự thơm ngát, tính chất dịu, tính chất êm dịu sự dịu dàng lễ phép, sự mỉa mai, sự ôn hoà (khí hậu), sự ngọt dịu, sự thơm dịu, sự thơm tho hương vị, mùi vị đặc biệt (của rượu, hoa quả), tính chất sinh động, tính hấp dẫn; phong vị, phong thái (câu chuyện, lối viết); 1. sảng khoái; dễ chịu. nói ra được những điều này, trong lòng thấy nhẹ nhõm một chút. 2. thẳng thắn; dễ chịu; thẳng thắn; sảng khoái: sảng khoái/dễ chịu/thẳng thắn
  • Biên soạn 爽快 huǎngkuai s.v. 1. refreshed; comfortable 2. frank; straight-forward; outright

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舒適暢快。《儒林外史》第三二回:「鮑廷璽拍著手道:『好爽快!好爽快!拿大杯來再喫幾杯!』」《文明小史》第四二回:「告訴他們說,家裡住得不爽快,借他們這裡住幾天。」 2.率直。《初刻拍案驚奇》卷三:「舉子見他語言爽快,禮度周全,暗想也不是不可化誨的。」《儒林外史》第八回:「王太守見他說得大方、爽快,滿心歡喜。」 3.敏捷痛快。如:「他辦事很爽快。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.舒适畅快; 痛快。 2.直爽; 直截了当。
  • Kaggle Zh-Vi balminess

Eng

  • JMdict refreshing
  • JMdict exhilarating
  • JMdict invigorating
  • JMdict bracing
  • Cihui refreshed; rejuvenated; frank and straightforward
  • Tần suất từ 爽快 huǎngkuai s.v. 1. refreshed; comfortable 2. frank; straight-forward; outright , Tā shuōhuà ∼. She speaks frankly. ◆adv. with alacrity; readily

Đức

  • Handedict auffrischen

ja

  • JMdict 爽快(そうかい)

other

  • Nguồn khác Tỉnh táo vui vẻ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爽利 · 爽气 · 爽直 · 爽脆

Từ trái nghĩa

不爽 · 郁闷