不爽利
bất sảng lợi
Hán Việt: bất sảng lợi · Pinyin: bù shuǎng lì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不自在。《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「(張公)口裡道:『發脫得這禍根,也是好事了。』不上街做生理,一直奔回家去,心中也自有些不爽利。」 2.出手不大方。《水滸傳》第三回:「魯提轄看了,見少,便道:『也是個不爽利的人。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不痛快。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不痛快。