不理
bất lí
Hán Việt: bất lí · Pinyin: bù lǐ
Tổng quan
từ chối thừa nhận | không chú ý đến | làm ngơ | phớt lờ hông hiểu nổi — không thèm để ý tới, đếm xỉa tới — Không ích gì. bất lí bất lí ☆Không hiểu nổi — không thèm để ý tới, đếm xỉa tới — Không ích gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui từ chối thừa nhận | không chú ý đến | làm ngơ | phớt lờ hông hiểu nổi — không thèm để ý tới, đếm xỉa tới — Không ích gì. bất lí bất lí ☆Không hiểu nổi — không thèm để ý tới, đếm xỉa tới — Không ích gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不理會。《紅樓夢》第六○回:「那些小丫頭子們原是些頑意兒,喜歡呢,和他說說笑笑,不喜歡便可以不理他。」《文明小史》第一六回:「姚老夫子此時祗因三個高徒、一個兒子,都是未曾授室之人,只好裝作不聽見,不理他們。」 2.不懂、無法理解。《後漢書.卷四四.胡廣傳》:「萬事不理問伯始,天下中庸有胡公。」 3.不利。《孟子.盡心下》:「貉稽曰:『稽大不理於口。』孟子曰:『無傷也,士憎茲多口。』」 4.不處理。如:「不理正務。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言不利,不顺; 谓不治理公务; 理不清; 不理睬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言不利,不顺。 2.谓不治理公务。 3.理不清。 4.不理睬。
Eng
- CC-CEDICT to refuse to acknowledge|to pay no attention to|to take no notice of|to ignore
- Cihui to refuse to acknowledge; to pay no attention to; to take no notice of; to ignore
ja
- JMdict unreasonable|irrational|illogical