不理會

bù lǐ huìbất lí hội

Hán Việt: bất lí hội · Pinyin: bù lǐ huì

Tổng quan

HỘI; không đếm xỉa tới; không để ý đến; bất chấp; coi thường; coi nhẹ.; lờ đi; phớt lờ; không thèm quan tâm; không chú ý; không để ý đến ai; không chú ý đến cái gì; bỏ qua; phớt tỉnh.; không để ý đến; không quan tâm; không can thiệp vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

不理睬、不去處理。如:「他正專心在看電視,門鈴響了他也不理會。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 理 (lí) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không để ý
  • Biên soạn inattentive; unmindful ◆v. pay no attention to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不理睬、不去處理。如:「他正專心在看電視,門鈴響了他也不理會。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi have no opinion of

Eng

  • Cihui 不理會 ù lǐhuì attr. inattentive; unmindful ◆v. pay no attention to

Đức

  • Handedict übergehen

Từ liên quan

Gần nghĩa

不理睬 · 不理解 · 不理不睬 · 不理 · 不理会的 · 理會 · 不理不睬的 · 不理性