不甘
bất cam
Hán Việt: bất cam · Pinyin: bù gān
Tổng quan
không cam tâm | không đành lòng | không sẵn sàng hông vừa lòng. bất cam bất cam ☆Không vừa lòng.
Nghĩa
Việt
- Cihui không cam tâm | không đành lòng | không sẵn sàng hông vừa lòng. bất cam bất cam ☆Không vừa lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不樂意、不情願、不服氣。《三國演義》第二回:「飛曰:『若不殺這廝,反要在他部下聽令,其實不甘!二兄要便住在此,我自投別處去也!』」《二刻拍案驚奇》卷二:「小人雖在湖海飄零,自信有此絕藝,不甘輕配凡女。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不甘心;不情愿:~落后|~示弱。
Eng
- CC-CEDICT unreconciled to|not resigned to|unwilling
- Cihui unreconciled to; not resigned to; unwilling