不甘

bù gānbất cam

Hán Việt: bất cam · Pinyin: bù gān

Tổng quan

không cam lòng; không cam chịu; không chịu. 不甘落後 không chịu bị lạc hậu 不甘示弱 không cam chịu yếu kém thua người 不甘做奴隸 không chịu làm nô lệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

不甘心; 不情愿:~落后, ~示弱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不樂意、不情願、不服氣。《三國演義》第二回:「飛曰:『若不殺這廝,反要在他部下聽令,其實不甘!二兄要便住在此,我自投別處去也!』」《二刻拍案驚奇》卷二:「小人雖在湖海飄零,自信有此絕藝,不甘輕配凡女。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 甘 (cam)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Không vừa lòng.; bất cam/phi cam/phầu cam/phủ cam: không cam lòng/không cam chịu/không chịu; hông vừa lòng.; không cam tâm , không đành lòng , không sẵn sàng; không cam lòng; không cam chịu; không chịu. 不甘落後 không chịu bị lạc hậu 不甘示弱 không cam chịu yếu kém thua người 不甘做奴隸 không chịu làm nô lệ; không cam chịu; không chịu
  • Biên soạn not be resigned to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不樂意、不情願、不服氣。《三國演義》第二回:「飛曰:『若不殺這廝,反要在他部下聽令,其實不甘!二兄要便住在此,我自投別處去也!』」《二刻拍案驚奇》卷二:「小人雖在湖海飄零,自信有此絕藝,不甘輕配凡女。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不甘心; 不情愿:~落后, ~示弱。

Eng

  • Cihui unreconciled to; not resigned to; unwilling
  • Tần suất từ s.v. not be resigned to

Đức

  • Handedict keineswegs (Adv), mit etw. nicht zufrieden sein, sich mit etw. nicht abfinden, sich in etw. nicht fügen

other

  • Nguồn khác Không vừa lòng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

甘心