甘心

gān xīncam tâm

Hán Việt: cam tâm · Pinyin: gān xīn

Tổng quan

cam tâm; bằng lòng; cam chịu; cam lòng. 甘心情意 cam lòng; thoả mãn; hài lòng; cam lòng. không giành được huy chương vàng quyết không cam lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①愿意~情愿。②称心满意不拿到金牌决不~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.樂意、情願、自願。三國魏.曹植〈雜詩〉六首之五:「閑居非吾志,甘心赴國憂。」《文明小史》第三八回:「你也算得一方之主,為什麼要聽那陸賊的指揮?不是甘心做他的奴隸嗎?」 2.感到稱心、痛快。《左傳.莊公九年》:「管召讎也,請受而甘心焉。」

Cấu tạo: 甘 (cam) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bằng lòng. Đành lòng.; ằng lòng. Đành lòng.; bằng lòng , chấp nhận; 1. cam tâm; bằng lòng; cam chịu; cam lòng. 甘心情意 cam lòng 2. thoả mãn; hài lòng; cam lòng. không giành được huy chương vàng quyết không cam lòng.; bằng lòng; cam chịu; cam lòng; thoả mãn; hài lòng
  • Biên soạn 甘心 gānxīn s.v. 1. be willing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樂意、情願、自願。三國魏.曹植〈雜詩〉六首之五:「閑居非吾志,甘心赴國憂。」《文明小史》第三八回:「你也算得一方之主,為什麼要聽那陸賊的指揮?不是甘心做他的奴隸嗎?」 2.感到稱心、痛快。《左傳.莊公九年》:「管召讎也,請受而甘心焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①愿意~情愿。②称心满意不拿到金牌决不~。

Eng

  • JMdict satisfaction
  • Cihui to be willing to; to resign oneself to
  • Tần suất từ 甘心 gānxīn s.v. 1. be willing , Tā shūle bù ∼. He refuses to resign himseelf to defeat. 2. be reconciled/resigned to

Đức

  • Handedict sich mit etw. abfinden

ja

  • JMdict 甘心(かんしん)

other

  • Nguồn khác Bằng lòng. Đành lòng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

甘愿

Từ trái nghĩa

不甘