甘心

gān xīn cam tâm

Hán Việt: cam tâm · Pinyin: gān xīn

Tổng quan

bằng lòng | chấp nhận ằng lòng. Đành lòng. cam tâm cam tâm ☆Bằng lòng. Đành lòng.

Cấu tạo: (cam) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng lòng | chấp nhận ằng lòng. Đành lòng. cam tâm cam tâm ☆Bằng lòng. Đành lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樂意、情願、自願。三國魏.曹植〈雜詩〉六首之五:「閑居非吾志,甘心赴國憂。」《文明小史》第三八回:「你也算得一方之主,為什麼要聽那陸賊的指揮?不是甘心做他的奴隸嗎?」 2.感到稱心、痛快。《左傳.莊公九年》:「管召讎也,請受而甘心焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①愿意~情愿。②称心满意不拿到金牌决不~。

Eng

  • CC-CEDICT to be willing to|to resign oneself to
  • Cihui to be willing to; to resign oneself to

ja

  • JMdict satisfaction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

甘愿

Từ trái nghĩa

不甘