不甘心

bù gān xīnbất cam tâm

Hán Việt: bất cam tâm · Pinyin: bù gān xīn

Tổng quan

TÂM không cam lòng; không cam chịu; không cam tâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

心裡不服氣、不情願。《初刻拍案驚奇》卷一○:「便是呢,我女兒若把與內姪為妻,有甚不甘心處!」《文明小史》第二四回:「但是閒居鄉里,又不甘心; 家下縱還有點積蓄,是用得盡的。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 甘 (cam) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đành lòng
  • Tần suất từ không cam tâm , không đành lòng; TÂM không cam lòng; không cam chịu; không cam tâm; không cam chịu; không cam tâm
  • Biên soạn not reconciled/resigned to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心裡不服氣、不情願。《初刻拍案驚奇》卷一○:「便是呢,我女兒若把與內姪為妻,有甚不甘心處!」《文明小史》第二四回:「但是閒居鄉里,又不甘心; 家下縱還有點積蓄,是用得盡的。」

Eng

  • Cihui not reconciled to; not resigned to
  • Tần suất từ s.v. not reconciled/resigned to

Từ liên quan

Gần nghĩa

不甘于 · 不甘后人 · 不甘寂寞 · 不甘示弱 · 甘心情愿 · 不甘雌伏 · 甘心瞑目 · 不甘