不甚了了
bất thậm liễu liễu
Hán Việt: bất thậm liễu liễu · Pinyin: bù shèn liǎo liǎo
Tổng quan
không rõ lắm; chẳng rõ ràng。不太了解;不怎麼清楚。
Nghĩa
Việt
- Cihui không rõ lắm; chẳng rõ ràng。不太了解;不怎麼清楚。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心裡不很清楚。宋.洪邁《夷堅丁志.卷一九.黃州野人》:「密伺之,見如人而毛者,搏之則逝,追之不及。百計羅絡,因結繩置壠間而獲焉,初不甚了了,養之數日始能言,乃實人也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甚:很;了了:明白。不很明白,不很懂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不大明白事理。 2.泛指不大清楚。
- Tân Hoa Tự Điển 甚很;了了明白。不很明白,不很懂。
Eng
- Cihui 不甚了了 ùshènliǎoliǎo f.e. not quite understand sth.