不生不死

bù shēng bù sǐ bất sanh bất tử

Hán Việt: bất sanh bất tử · Pinyin: bù shēng bù sǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (sanh) + (bất) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.超脫生死的境界。《入楞伽經》卷八:「如來藏世間,不生不死,不來不去,常恆清涼不變。」也作「不死不生」。 2.要死不活,苟延殘喘。如:「病成這個樣子,不生不死,痛苦非常!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指超脱生死的界限。现指半死不活。

Eng

  • Cihui 不生不死 ùshēngbùsǐ f.e. 1. No life, no death. 2. half alive