不用說

bù yòng shuō bất dụng thuyết

Hán Việt: bất dụng thuyết · Pinyin: bù yòng shuō

Tổng quan

không cần nói | không cần phải nói

Cấu tạo: (bất) + (dụng) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cần nói | không cần phải nói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不需要解說即可明白。《紅樓夢》第一四回:「一夜中燈明火彩,客送官迎,那百般熱鬧自不用說的。」《文明小史》第二五回:「濟川是不用說熱血發作起來,恨不能立時把雲南的官府殺了才好。」也作「不消說」。 2.不要對方再繼續說下去。如:「你不用說了,我心裡自有打算。」

Eng

  • CC-CEDICT needless to say; it goes without saying
  • Cihui 不用說 ùyòng shuō v.p. needless to say; It goes without saying.