不由得

bù yóu de bất do đắc

Hán Việt: bất do đắc · Pinyin: bù yóu de

Tổng quan

không thể không | không thể mà không

Cấu tạo: (bất) + (do) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể không | không thể mà không

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不容許。《儒林外史》第四回:「知縣見他說的口若懸河,又是本朝確切典故,不由得不信。」《紅樓夢》第六四回:「說得天花亂墜,不由得尤老娘不肯。」也作「不由的」、「由不得」。 2.忍不住、不能自制。《文明小史》第三七回:「仲翔聽他的說話,見他的模樣,不由得好笑。」也作「不由的」、「由不得」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"不由的"; 不禁; 不容。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"不由的"。 2.不禁。 3.不容。

Eng

  • CC-CEDICT can't help|cannot but
  • Cihui can't help; cannot but