不留心

bất lưu tâm

Hán Việt: bất lưu tâm

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (lưu) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不留意,不多加小心或注意。如:「天氣多變,不留心,便感冒。」《紅樓夢》第六九回:「鳳姐兒又並沒露出一點壞形來。賈璉來家時,見了鳳姐賢良,也便不留心。」

Eng

  • Cihui 不留心 ù liúxīn v.o. not pay attention; be careless