不當不正

bù dāng bù zhèng bất đương bất chánh

Hán Việt: bất đương bất chánh · Pinyin: bù dāng bù zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (đương) + (bất) + (chánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨意、隨便。元.無名氏《漁樵記》第三折:「老漢也分開人叢,不當不正站在那相公馬頭前。」《金瓶梅》第一五回:「打扮的粉妝玉琢,望下不當不正道了萬福。」也作「不端不正」。