不疾不徐
bất tật bất từ
Hán Việt: bất tật bất từ · Pinyin: bù jí bù xú
Tổng quan
không quá nhanh cũng không quá chậm (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui không quá nhanh cũng không quá chậm (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不快不慢,形容能掌握事情進展的適當節奏。如:「只聽他不疾不徐的慢慢道來……。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疾:急速;徐:缓慢。不急不慢。指处事能掌握适度的节律,不太快或不太慢。
- Tân Hoa Tự Điển 疾急速。徐缓慢。不急不慢。指处事能掌握适度的节律,不太快或不太慢。
Eng
- CC-CEDICT neither too fast nor too slow (idiom)
- Cihui 不疾不徐 ùjíbùxú f.e. neither too fast nor too slow