不痛不癢
bất thống bất dưỡng
Hán Việt: bất thống bất dưỡng · Pinyin: bù tòng bù yǎng
Tổng quan
nghĩa đen: không đau, không ngứa (thành ngữ) | có gì đó không ổn, nhưng không rõ là gì | nghĩa bóng: không đi vào vấn đề trọng tâm | chỉ lướt qua | bề mặt | qua loa
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không đau, không ngứa (thành ngữ) | có gì đó không ổn, nhưng không rõ là gì | nghĩa bóng: không đi vào vấn đề trọng tâm | chỉ lướt qua | bề mặt | qua loa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 既不是痛,也不是痒。原形容说不出的一种难受。现多比喻不触及实质,不切中要害,不解决问题。
Eng
- CC-CEDICT lit. doesn't hurt, doesn't tickle (idiom); sth is wrong, but not quite sure what|fig. not getting to any matter of substance|scratching the surface|superficial|perfunctory
- Cihui 不痛不癢 ùtòngbùyǎng id. 1. perfunctory; superficial 2. not grasping the main points; playing with words 3. indecisive