不痛不痒

bù tòng bù yǎngbất thống bất dưỡng

Hán Việt: bất thống bất dưỡng · Pinyin: bù tòng bù yǎng

Tổng quan

nghĩa đen: không đau, không ngứa (thành ngữ) , có gì đó không ổn, nhưng không rõ là gì , nghĩa bóng: không đi vào vấn đề trọng tâm , chỉ lướt qua , bề mặt , qua loa

新华 · Tân Hoa Đại lục

既不是痛,也不是痒。原形容说不出的一种难受。现多比喻不触及实质,不切中要害,不解决问题。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.做事不痛快、不俐落。如:「他做事的態度總是不痛不癢,令人氣憤!」 2.沒關係,不切中要害。《二十年目睹之怪現狀》第八二回:「我聽了,不覺十分納悶。怎麼說了半天,都是些不痛不癢的話,內中不知到底有什麼原故。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 痛 (thống) + 不 (bất) + 癢 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không đau, không ngứa (thành ngữ)
  • Cihui có gì đó không ổn, nhưng không rõ là gì
  • Cihui nghĩa bóng: không đi vào vấn đề trọng tâm
  • Cihui chỉ lướt qua
  • Cihui bề mặt
  • Cihui qua loa
  • Biên soạn id. 1. perfunctory; superficial 2. not grasping the main points; playing with words 3. indecisive

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 既不是痛,也不是痒。原形容说不出的一种难受。现多比喻不触及实质,不切中要害,不解决问题。

Eng

  • Cihui 不痛不癢 ùtòngbùyǎng id. 1. perfunctory; superficial 2. not grasping the main points; playing with words 3. indecisive

Từ liên quan

Gần nghĩa

不痛地 · 不痛快 · 不痛的 · 不痒不痛 · 不痛啦