不痛的
bất thống đích
Hán Việt: bất thống đích
Tổng quan
(y học) làm mất cảm giác đau, làm giảm đau, (y học) thuốc làm giảm đau (y học) làm mất cảm giác đau, làm giảm đau, (y học) thuốc làm giảm đau lười biếng, biếng nhác, (y học) không đau không đau đớn
Nghĩa
Việt
- Cihui (y học) làm mất cảm giác đau, làm giảm đau, (y học) thuốc làm giảm đau (y học) làm mất cảm giác đau, làm giảm đau, (y học) thuốc làm giảm đau lười biếng, biếng nhác, (y học) không đau không đau đớn