不癡不聾

bù chī bù lóng bất si bất lung

Hán Việt: bất si bất lung · Pinyin: bù chī bù lóng

Tổng quan

giả câm giả điếc: giả đò ngu dốt

Cấu tạo: (bất) + (si) + (bất) + (lung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả câm giả điếc: giả đò ngu dốt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人不傻,耳朵也不聋。常与“不成姑公”连用,意为不故作痴呆,不装聋作哑,就不能当阿婆阿公。形容长辈要宽宏大量。
  • Tân Hoa Tự Điển 人不傻,耳朵也不聋。常与不成姑公”连用,意为不故作痴呆,不装聋作哑,就不能当阿婆阿公。形容长辈要宽宏大量。

Eng

  • Cihui 不痴不聾 ùchībùlóng f.e. be indifferent; pretend not to see and hear