不發火

bù fā huǒ bất phát hỏa

Hán Việt: bất phát hỏa · Pinyin: bù fā huǒ

Tổng quan

phát súng tịt; đạn không nổ; động cơ không nổ, không nổ, tắt (súng, động cơ...)

Cấu tạo: (bất) + (phát) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát súng tịt; đạn không nổ; động cơ không nổ, không nổ, tắt (súng, động cơ...)