不直一錢

bù zhí yī qián bất trực nhất tiễn

Hán Việt: bất trực nhất tiễn · Pinyin: bù zhí yī qián

Tổng quan

hông đáng giá một đồng, chỉ sự vô giá trị. bất trực nhất tiền bất trực nhất tiền ☆Không đáng giá một đồng, chỉ sự vô giá trị.

Cấu tạo: (bất) + (trực) + (nhất) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông đáng giá một đồng, chỉ sự vô giá trị. bất trực nhất tiền bất trực nhất tiền ☆Không đáng giá một đồng, chỉ sự vô giá trị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「一錢不值」。見「一錢不值」條。01.《史記.卷一○七.魏其武安侯列傳》:「生平毀程不識不直一錢,今日長者為壽,乃效女兒呫囁耳語!」(源)<a name="一錢不直"> </a>