不相干

bù xiāng gān bất tương kiền

Hán Việt: bất tương kiền · Pinyin: bù xiāng gān

Tổng quan

không liên quan | không có gì liên quan đến hông dính líu gì — Không sao, không hại gì. bất tương can bất tương can ☆Không dính líu gì — Không sao, không hại gì.

Cấu tạo: (bất) + (tương) + (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không liên quan | không có gì liên quan đến hông dính líu gì — Không sao, không hại gì. bất tương can bất tương can ☆Không dính líu gì — Không sao, không hại gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.各自獨立,不相妨礙或牽連。《淮南子.原道》:「是故聖人使人各處其位,守其職,而不得相干也。」 2.泛指某事物不關緊要,不會造成嚴重影響。《紅樓夢》第七回:「他說我這是從胎裡帶來的一股熱毒,幸而我先天壯,還不相干。」

Eng

  • CC-CEDICT to be irrelevant|to have nothing to do with
  • Cihui to be irrelevant; to have nothing to do with