不相得

bù xiāng de bất tương đắc

Hán Việt: bất tương đắc · Pinyin: bù xiāng de

Tổng quan

hông hợp nhau, trái ngược nhau — Không gặp gỡ nhau. bất tương đắc bất tương đắc ☆Không hợp nhau, trái ngược nhau — Không gặp gỡ nhau.

Cấu tạo: (bất) + (tương) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông hợp nhau, trái ngược nhau — Không gặp gỡ nhau. bất tương đắc bất tương đắc ☆Không hợp nhau, trái ngược nhau — Không gặp gỡ nhau.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不投合;不融洽; 彼此没有遇到。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不投合;不融洽。 2.彼此没有遇到。