不相投
bất tương đầu
Hán Việt: bất tương đầu · Pinyin: bù xiāng tóu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.彼此的思想或感情等合不來。漢.無名氏〈橘柚垂華實〉詩:「芳菲不相投,青黃忽改色。」 2.勢力不均,難以抗衡。元.鄭廷玉《楚昭公》第二折:「俺只見馬吼處和人道縮,鎗著處鮮血漂流。可不是空戴南冠你個活楚囚,兩下裡不相投,休休!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不投合; 无法匹敌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不投合。 2.无法匹敌。