不相識

bất tương thức

Hán Việt: bất tương thức

Tổng quan

không nhận thức

Cấu tạo: (bất) + (tương) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nhận thức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相不認識。如:「有緣千里來相會,無緣對面不相識。」南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「王子猷出都,尚在渚下。舊聞桓子野善吹笛,而不相識。」唐.賀知章〈回鄉偶書〉詩二首之一:「少小離家老大回,鄉音無改鬢毛衰。兒童相見不相識,笑問客從何處來。」

Eng

  • Cihui 不相識 ù xiāngshí v.p. do not know each other