不眠不休

bù mián bù xiūbất miên bất hưu

Hán Việt: bất miên bất hưu · Pinyin: bù mián bù xiū

Tổng quan

liên tục không ngủ hoặc nghỉ ngơi (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

不睡覺不休息,不停的做某事。形容十分辛勞。如:「工程人員不眠不休的搶修,坍塌的道路終於恢復暢通。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 眠 (miên) + 不 (bất) + 休 (hưu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không ngủ không nghỉ
  • Biên soạn go without sleep and rest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不睡覺不休息,不停的做某事。形容十分辛勞。如:「工程人員不眠不休的搶修,坍塌的道路終於恢復暢通。」

Eng

  • JMdict no sleep or rest
  • JMdict working day and night
  • Cihui without stopping to sleep or have a rest (idiom)

ja

  • JMdict 不眠不休(ふみんふきゅう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

不休息的 · 不休息 · 不眠症 · 不眠症患者 · 不眠之夜 · 不休息地 · 不眠的