不睦

bù mù bất mục

Hán Việt: bất mục · Pinyin: bù mù

Tổng quan

không hòa hợp | mâu thuẫn hông hoà thuận với nhau. bất mục bất mục ☆Không hoà thuận với nhau.

Cấu tạo: (bất) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hòa hợp | mâu thuẫn hông hoà thuận với nhau. bất mục bất mục ☆Không hoà thuận với nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感情不和諧、相處不融洽。《三國演義》第五六回:「若知孫、劉不睦,操必使人勾結劉備。」《紅樓夢》第六一回:「於是又有素日一干與柳家不睦的人,見了這般,十分稱願,都來奚落嘲戲他。」

Eng

  • CC-CEDICT to not get along well|to be at odds
  • Cihui to not get along well; to be at odds

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不和