不睦

bù mùbất mục

Hán Việt: bất mục · Pinyin: bù mù

Tổng quan

Không hoà thuận với nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

感情不和諧、相處不融洽。《三國演義》第五六回:「若知孫、劉不睦,操必使人勾結劉備。」《紅樓夢》第六一回:「於是又有素日一干與柳家不睦的人,見了這般,十分稱願,都來奚落嘲戲他。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 睦 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bất hòa
  • Biên soạn 不睦 bùmù v.p. <wr.> not get along well; be at odds

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感情不和諧、相處不融洽。《三國演義》第五六回:「若知孫、劉不睦,操必使人勾結劉備。」《紅樓夢》第六一回:「於是又有素日一干與柳家不睦的人,見了這般,十分稱願,都來奚落嘲戲他。」

Eng

  • Cihui to not get along well; to be at odds

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不和