不和

bù hé bất hòa

Hán Việt: bất hòa · Pinyin: bù hé

Tổng quan

không hoà hợp | có mối quan hệ xấu | bất hoà | xung đột hông được êm đềm. Chỉ sự xích mích. bất hoà bất hoà ☆Không được êm đềm. Chỉ sự xích mích.

Cấu tạo: (bất) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hoà hợp | có mối quan hệ xấu | bất hoà | xung đột hông được êm đềm. Chỉ sự xích mích. bất hoà bất hoà ☆Không được êm đềm. Chỉ sự xích mích.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不符。《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「仲翔高亮,性不和物。」 2.不和睦、不融洽。《初刻拍案驚奇》卷四:「魏帥與許帥劉昌裔不和,要隱娘去取他首級。」《紅樓夢》第六一回:「誰知和他母女不和的那些人,巴不得一時攆出他們去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不和睦; 不调和;不和谐; 不和悦; 身体不舒服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不和睦。 2.不调和;不和谐。 3.不和悦。 4.身体不舒服。

Eng

  • CC-CEDICT not to get along well|to be on bad terms|to be at odds|discord
  • Cihui not to get along well; to be on bad terms; to be at odds; discord

ja

  • JMdict discord|trouble|dissension|disagreement|friction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不睦 · 反目

Từ trái nghĩa

和睦