不瞅不睬
bất thu bất thải
Hán Việt: bất thu bất thải · Pinyin: bù chǒu bù cǎi
Tổng quan
hoàn toàn phớt lờ | không chú ý đến ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn toàn phớt lờ | không chú ý đến ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 毫不理會。《儒林外史》第五四回:「陳木南看見他不瞅不睬,只得自己又踱了出來。」也作「不偢不倸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不看也不答理。形容待人态度冷淡。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to ignore completely; to pay no attention to
- Cihui 不瞅不睬 ùchǒubùcǎi f.e. completely ignore; pay no attention