不矜不伐

bù jīn bù fá bất căng bất phạt

Hán Việt: bất căng bất phạt · Pinyin: bù jīn bù fá

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (căng) + (bất) + (phạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《書經.大禹謨》:「汝惟不矜,天下莫與汝爭能;汝惟不伐,天下莫與汝爭功。」指人不因名高功大而驕傲。如:「為人當求謙沖,不矜不伐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矜、伐:自夸自大。不自经为了不起,不为自己吹嘘。形容谦逊。
  • Tân Hoa Tự Điển 矜、伐自夸自大。不自经为了不起,不为自己吹嘘。形容谦逊。

Eng

  • Cihui 不矜不伐 ùjīnbùfá f.e. neither show arrogance nor sing one's own praise