不知不觉

bù zhī bù juébất tri bất giác

Hán Việt: bất tri bất giác · Pinyin: bù zhī bù jué

Tổng quan

1. thấm thoát; thình lình; không thể nhận thấy; không thể cảm thấy。未注意或沒察覺到地。 不知不覺地從青年變到老年 2. bất giác; vô tình; không ý thức; không biết; không có ý định。 沒有意識到。 不知不覺地犯了一個錯誤

新华 · Tân Hoa Đại lục

知:知道; 觉:觉察。没有意识到,没有觉察到。现多指未加注意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

未曾經意,不注意。《老殘遊記》第一六回:「大家烘著火,隨便閒話。兩三點鐘工夫,極容易過,不知不覺,東方已自明了。」《儒林外史》第二回:「那時弟嚇了一跳,通身冷汗,醒轉來,拿筆在手,不知不覺寫了出來。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 知 (tri) + 不 (bất) + 覺 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vô thức
  • Biên soạn unconsciously; unknowingly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 知:知道; 觉:觉察。没有意识到,没有觉察到。现多指未加注意。
  • Kaggle Zh-Vi unconsciously

Eng

  • Cihui (idiom) unconsciously; unwittingly

Đức

  • Handedict unbewusst

Từ liên quan

Gần nghĩa

不知不觉地 · 不知不觉的 · 不知所云 · 不知所措 · 不知所终 · 不知就里 · 不知痛痒 · 不知进退