不知凡幾

bù zhī fán jǐ bất tri phàm ki

Hán Việt: bất tri phàm ki · Pinyin: bù zhī fán jǐ

Tổng quan

không thể biết bao nhiêu | những trường hợp tương tự nhiều vô số

Cấu tạo: (bất) + (tri) + (phàm) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể biết bao nhiêu | những trường hợp tương tự nhiều vô số

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數目多得不可計算。《明史.卷一八二.列傳.馬文升》:「加以湖廣征蠻,山、陝防邊,供餽餉給軍旅者又不知凡幾。」清.顧炎武〈錢糧論上〉:「其逃亡或自盡者,又不知凡幾也。」

Eng

  • CC-CEDICT one can't tell how many|numerous similar cases
  • Cihui 不知凡幾 ùzhīfánjǐ f.e. be numerous/incalculable