不知死

bất tri tử

Hán Việt: bất tri tử

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (tri) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不知道好歹。《紅樓夢》第四八回:「誰知就有一個不知死的冤家,混號兒世人都叫他作石獃子,窮的連飯也沒得吃,偏他家就有二十把舊扇子,死也不肯拿出大門來。」

Eng

  • Cihui 不知死 ù zhī sǐ v.o. be reckless/extreme in doing sth.