不知道
bất tri đạo
Hán Việt: bất tri đạo
Tổng quan
không biết
Nghĩa
Việt
- Cihui không biết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不曉得、不清楚。如:「不知道路」。《紅樓夢》第六四回:「此時總不過為的是子嗣艱難起見,為的是二姨是見過的,親上作親,比別處不知道的人家說了來的好,所以二叔再三央我對父親說。」
Eng
- Cihui 不知道 ùzhīdào v.p. not know