不稱心

bù chèng xīn bất xưng tâm

Hán Việt: bất xưng tâm · Pinyin: bù chèng xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (xưng) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不如意,不符合心意。《紅樓夢》第六五回:「吃著肥鵝,又宰肥鴨。或不稱心,連桌一推;衣裳不如意,不論綾緞新整,便用剪刀剪碎。」《儒林外史》第三四回:「所謂『不安其室』者,不過因衣服飲食不稱心,在家吵鬧,七子所以自認不是。」

Eng

  • Cihui come amiss