不移

bù yí bất di

Hán Việt: bất di · Pinyin: bù yí

Tổng quan

kiên định | không thể chuyển dời hông dời đổi, không thay đổi. Cũng nói là Bất di bất dịch. bất di bất di ☆Không dời đổi, không thay đổi. Cũng nói là Bất di bất dịch.

Cấu tạo: (bất) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiên định | không thể chuyển dời hông dời đổi, không thay đổi. Cũng nói là Bất di bất dịch. bất di bất di ☆Không dời đổi, không thay đổi. Cũng nói là Bất di bất dịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不遷徙。如:「這棵樹就種那兒,不移了。」 2.不變。《文選.潘岳.西征賦》:「竭股肱於昏主,赴塗炭而不移。」

Eng

  • CC-CEDICT steadfast|inalienable
  • Cihui steadfast; inalienable

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

转变