不等

bù děng bất đẳng

Hán Việt: bất đẳng · Pinyin: bù děng

Tổng quan

không bằng | đa dạng

Cấu tạo: (bất) + (đẳng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không bằng | đa dạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不齊、不同、不一樣。《三國演義》第五回:「諸路軍馬,多少不等,有三萬者,有一二萬者。」《六部成語註解.刑部》:「滿徒:徙其人於數百里外之州縣,罰作苦工一二年不等,至多以三年為限謂之。」 2.不候、不等待。《三國演義》第九回:「呂布不等他列陣,便挺戟躍馬,麾軍直衝過來。」《紅樓夢》第六四回:「原來賈璉、賈珍素日親密,又是弟兄,本無可避忌之人,自來是不等通報的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不相等;不一样;不齐:数目~|大小~|水平高低~。

Eng

  • CC-CEDICT unequal|varied
  • Cihui unequal; varied

ja

  • JMdict inequality|disparity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

相等