相等
tương đẳng
Hán Việt: tương đẳng · Pinyin: xiāng děng
Tổng quan
bằng nhau; bằng. hai số này bằng nhau 這兩間房子的面積相等. diện tích hai phòng này bằng nhau
1.犹相同。 2.等待。
相同。《初刻拍案驚奇》卷五:「如此小娘子該配此才郎!況且年貌相等,門閥相當。」
Nghĩa
Việt
- Cihui như nhau
- Cihui tương đương
- Biên soạn 相等 iāngděng* v.p. be equal ◆n. equivalent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相同。《初刻拍案驚奇》卷五:「如此小娘子該配此才郎!況且年貌相等,門閥相當。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹相同。 2.等待。
Eng
- JMdict equality
- JMdict being equal
- Cihui equal; equally; equivalent
Đức
- Handedict gleich, identisch (zahlenmäßig gleich)
ja
- JMdict 相等(そうとう)