不等号
bất đẳng hào
Hán Việt: bất đẳng hào · Pinyin: bù děng hào
Tổng quan
HÀO dấu so sánh không bằng (gồm 3 loại dấu: dấu lớn hơn (>), dấu nhỏ hơn (()và dấu khác nhau (≠) )
表示两个数或两个代数式的不等关系的符号。基本的不等号有大于(>)、小于(<)和不等于(≠)三种。
表示兩數或兩式不相等的符號,有≠、>、<、≧、≦等表示方式。
Nghĩa
Việt
- Cihui dấu bất đẳng thức (≠, , ≥)
- Tần suất từ dấu so sánh không bằng
- Biên soạn sign of inequality
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示兩數或兩式不相等的符號,有≠、>、<、≧、≦等表示方式。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示两个数或两个代数式的不等关系的符号。基本的不等号有大于(>)、小于(<)和不等于(≠)三种。
Eng
- JMdict less-than sign or greater-than sign (< or >)
- JMdict inequality sign
- Cihui inequality sign (≠, < , ≤, >, ≥)
- Tần suất từ n. <math.> sign of inequality
ja
- JMdict 不等号(ふとうごう)