不管
bất quản
Hán Việt: bất quản · Pinyin: bù guǎn
Tổng quan
không quan tâm | bất kể | dù sao đi nữa . Bất kì, bất cứ, bất luận, dù: 不管怎樣 Dù sao đi nữa; 不管多大的困難 Dù khó khăn đến mấy...; b. Mặc, mặc kệ, bỏ mặc: 不能不管 Không thể bỏ mặc; 不管一切 Mặc kệ tất cả; bất quản . Bất kì, bất cứ, bất luận, dù: 不管怎樣 Dù sao đi nữa; 不管多大的困難 Dù khó khăn đến mấy...; b. Mặc, mặc kệ, bỏ mặc: 不能不管 Không thể bỏ mặc; 不管一切 Mặc kệ tất cả;☸ 1. cho dù; bất kể; bất luận; chẳng kể; dù... hay…
Nghĩa
Việt
- Cihui không quan tâm | bất kể | dù sao đi nữa . Bất kì, bất cứ, bất luận, dù: 不管怎樣 Dù sao đi nữa; 不管多大的困難 Dù khó khăn đến mấy...; b. Mặc, mặc kệ, bỏ mặc: 不能不管 Không thể bỏ mặc; 不管一切 Mặc kệ tất cả; bất quản . Bất kì, bất cứ, bất luận, dù: 不管怎樣 Dù sao đi nữa; 不管多大的困難 Dù khó khăn đến mấy.…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不看顧。如:「即使生活再苦再累,為人父母的也不會不管兒女。」 2.不理會。《紅樓夢》第六五回:「自己除賺錢吃酒之外,一概不管,賈璉等也不肯責備他。」 3.不論。《紅樓夢》第二九回:「寶姐姐有心,不管什麼他都記得。」 4.不顧忌。《紅樓夢》第六三回:「只見他們說笑不了,也不管尤氏在那裡,只憑丫鬟們去伏侍,且同眾人一一的遊玩。」 5.不會。《董西廂》卷二:「僧行,有誰隨俺?但請無慮,不管有分毫失賺。」 6.不准、不許。《劉知遠諸宮調.第一二》:「有一事最大,救取夫人,不管分毫有損害。……只管擒賊不管敗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不顾,不考虑; 不过问; 不关,不涉及; 连词。不论。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不顾,不考虑。 2.不过问。 3.不关,不涉及。 4.连词。不论。
Eng
- CC-CEDICT not to be concerned|regardless of|no matter
- Cihui no matter (what; how); regardless of; no matter