不論

bù lùn bất luận

Hán Việt: bất luận · Pinyin: bù lùn

Tổng quan

bất kể | cho dù là (ai, như thế nào, v.v.) | bất chấp | không bàn đến hông nói tới. Không kể. bất luận bất luận ☆Không nói tới. Không kể. 1. dù; bất luận; cho dù; bất kỳ; bất cứ (liên từ, biểu thị điều kiện hoặc tình huống khác nhau nhưng kết quả như nhau. Phía sau thường kèm những từ ngữ ngang hàng hoặc những đại từ nghi vấn biểu thị bất kỳ việc gì, phân câu sau thường dùng phối hợp với các phó t…

Cấu tạo: (bất) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất luận bất luận ☆Không nói tới. Không kể.
  • Cihui bất kể | cho dù là (ai, như thế nào, v.v.) | bất chấp | không bàn đến hông nói tới. Không kể. bất luận bất luận ☆Không nói tới. Không kể. 1. dù; bất luận; cho dù; bất kỳ; bất cứ (liên từ, biểu thị điều kiện hoặc tình huống khác nhau nhưng kết quả như nhau. Phía sau thường kèm nhữ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不管如何、不顧一切。《文選.李斯.上書秦始皇》:「今取人則不然,不問可否、不論曲直。」《文選.枚乘.上書重諫吳王》:「今夫讒諛之臣,為大王計者,不論骨肉之義,民之輕重,國之大小。」 2.不計較、不講求。如:「她只要有書可看,對於其他的娛樂就不論了。」 3.不但、不僅。《敦煌變文集新書.卷四.大目乾連冥間救母變文》:「行惡不論天所罪,應時冥零亦共誅。」唐.白居易〈履信池櫻桃島上醉後走筆送別舒員外兼寄宗正李卿考功崔郎中〉詩:「不論崔李上青雲,明日舒三亦拋我。」 4.不說,不議論。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「阮嗣宗口不論人過,吾每師之而未能及。」《儒…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词。表示条件或情况不同而结果不变不论做什么工作,都要认真负责|不论日班还是夜班,他从不迟到早退; 不讨论存而不论|姑且不论。
  • Tân Hoa Tự Điển ①连词。表示条件或情况不同而结果不变不论做什么工作,都要认真负责|不论日班还是夜班,他从不迟到早退。②不讨论存而不论|姑且不论。

Eng

  • CC-CEDICT whatever|no matter what (who, how etc)|regardless of|not to discuss
  • Cihui whatever; no matter what (who, how etc); regardless of; not to discuss

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不拘 · 不管 · 不计 · 勿论 · 无论 · 非論

Từ trái nghĩa

讨论 · 辩论