不管事

bất quản sự

Hán Việt: bất quản sự

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (quản) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不過問、不關心一般的事務。《紅樓夢》第六七回:「四姑娘小,他正經是珍大爺親妹子,因自幼無母,老太太命太太抱過來養這麼大,也是一位不管事的。」

Eng

  • Cihui 不管事 ù guǎnshì v.o. not be in charge of; don't care