不絕

bù jué bất tuyệt

Hán Việt: bất tuyệt · Pinyin: bù jué

Tổng quan

không ngừng | không gián đoạn hông dứt. bất tuyệt bất tuyệt ☆Không dứt.

Cấu tạo: (bất) + (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất tuyệt bất tuyệt ☆Không dứt.
  • Cihui không ngừng | không gián đoạn hông dứt. bất tuyệt bất tuyệt ☆Không dứt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.持續不斷。如:「不絕如縷」。漢.鄒陽〈上書吳王〉:「死者相隨,輦車相屬,轉粟流輸,千里不絕。」《紅樓夢》第三八回:「眾人看一首,贊一首,彼此稱揚不絕。」 2.不亡滅。《漢書.卷四.文帝紀》:「子孫繼嗣,世世不絶,天下之大義也。」漢.東方朔〈非有先生論〉:「嗟乎!余國之不亡也,綿綿連連殆哉!世之不絕也。」

Eng

  • CC-CEDICT unending|uninterrupted
  • Cihui unending; uninterrupted

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不断