不断
bất đoạn
Hán Việt: bất đoạn · Pinyin: bù duàn
Tổng quan
không ngừng; liên tục; liên tiếp. 接連不斷 liên tiếp không dừng 不斷努力 không ngừng cố gắng 新生事物不斷湧現 sự việc mới nảy sinh liên tục
1.割不开。 2.不绝; 接连。 3.不果决; 不果断。
持續不間斷。《紅樓夢》第七○回:「這日清晨方醒,只聽外間房內咭咭呱呱,笑聲不斷。」《老殘遊記》第二回:「不到十二點鐘,前面幾張空桌俱已滿了,不斷還有人來看坐兒的,也只是搬張短凳在夾縫中安插。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn unceasingly; continuously
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 持續不間斷。《紅樓夢》第七○回:「這日清晨方醒,只聽外間房內咭咭呱呱,笑聲不斷。」《老殘遊記》第二回:「不到十二點鐘,前面幾張空桌俱已滿了,不斷還有人來看坐兒的,也只是搬張短凳在夾縫中安插。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.割不开。 2.不绝; 接连。 3.不果决; 不果断。
- Kaggle Zh-Vi incessantness
Eng
- JMdict constant
- JMdict persistent
- JMdict unremitting
- JMdict ceaseless
- JMdict indecisiveness
- Cihui unceasing; uninterrupted; continuous; constant
Đức
- Handedict unaufhörlich, fortwährend, ununterbrochen, fortlaufend, konstant
ja
- JMdict 不断(ふだん)
other
- Nguồn khác Không đứt, ý nói liên miên không dứt