不經事
bất kinh sự
Hán Việt: bất kinh sự · Pinyin: bù jīng shì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hông trải việc, thiếu kinh nghiệm. bất kinh sự bất kinh sự ☆Không trải việc, thiếu kinh nghiệm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不曾經歷世事或欠缺經驗。含有不懂事之意。《晉書.卷七四.列傳.桓彝》:「今大敵垂至,方遊談不暇,雖遣諸不經事少年,眾又寡弱,天下事可知,吾其左衽矣!」也作「不更事」。
Eng
- Cihui 不經事 ù jīngshì v.p. inexperienced; greenhorn