不系舟

bất hệ chu

Hán Việt: bất hệ chu

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (hệ) + (chu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻飄泊不定。《莊子.列禦寇》:「飽食而敖遊,汎若不繫之舟,虛而遨遊者也。」唐.李白〈寄崔侍御〉詩:「宛溪霜夜聽猿愁,去國長為不繫舟。」